Thức ăn khô cho mèo

Mỗi chú mèo có một nhịp sinh hoạt và nhu cầu dinh dưỡng khác nhau. Mèo trong nhà thường ít vận động hơn, mèo đã triệt sản cần chú ý khẩu phần, còn những bé có hệ tiêu hóa nhạy cảm lại cần công thức phù hợp hơn. Vì vậy, chọn thức ăn khô cho mèo không chỉ dựa vào vị bé thích mà còn nên cân nhắc độ tuổi, thể trạng và nhu cầu chăm sóc hằng ngày.

Với nhiều công thức dành cho từng giai đoạn và tình trạng khác nhau, người nuôi có thể dễ dàng điều chỉnh bữa ăn theo nhu cầu thực tế của mèo. Ontario mang đến nhiều lựa chọn từ khẩu phần hằng ngày đến các dòng dành cho những nhu cầu cụ thể.

Bán chạy nhất

Krmivo Beatrix Kitten s kuřecím 10kg
Có sẵn (>30 Cái)
773-854544
là: 499 Kč  (–16 %)
419 Kč
(374 Kč Ngoại trừ thuế VAT)
Krmivo Ontario Cat Sterilised Lamb 6,5kg
Có sẵn (>30 Cái)
213-10797
là: 999 Kč  (–18 %)
812 Kč
(725 Kč Ngoại trừ thuế VAT)
Krmivo Ontario Cat Exigent 6,5kg
Có sẵn (>30 Cái)
213-10537
là: 999 Kč  (–18 %)
812 Kč
(725 Kč Ngoại trừ thuế VAT)

Phân loại sản phẩm

Tổng cộng 142 mục

Giá bán

831458
1831458

Thương hiệu

142 mục để hiển thị

Danh sách sản phẩm

773 854544 large
499 Kč –16 %
374 Kč Ngoại trừ thuế VAT
419 Kč
773-854544
213 10797 large
999 Kč –18 %
725 Kč Ngoại trừ thuế VAT
812 Kč
213-10797
213 10537 large
999 Kč –18 %
725 Kč Ngoại trừ thuế VAT
812 Kč
213-10537
213 10073 large
129 Kč –18 %
94 Kč Ngoại trừ thuế VAT
105 Kč
213-10073
1703 10034 large
319 Kč –12 %
249 Kč Ngoại trừ thuế VAT
279 Kč
1703-10034
1513 10012 large
319 Kč –15 %
242 Kč Ngoại trừ thuế VAT
271 Kč
1513-10012
L3 53898 large
159 Kč –18 %
116 Kč Ngoại trừ thuế VAT
130 Kč
L3-53898
773 854513 large
99 Kč –16 %
74 Kč Ngoại trừ thuế VAT
83 Kč
773-854513
213 10627 large
999 Kč –18 %
725 Kč Ngoại trừ thuế VAT
812 Kč
213-10627
213 10127 large
999 Kč –18 %
725 Kč Ngoại trừ thuế VAT
812 Kč
213-10127
1753 192062 large
849 Kč –5 %
716 Kč Ngoại trừ thuế VAT
802 Kč
1753-192062
1513 10022 large
319 Kč –15 %
242 Kč Ngoại trừ thuế VAT
271 Kč
1513-10022
PR1703 10634 large
265 Kč Ngoại trừ thuế VAT
297 Kč
PR1703-10634
PR1703 10434 large
265 Kč Ngoại trừ thuế VAT
297 Kč
PR1703-10434
PR1703 10394 large
265 Kč Ngoại trừ thuế VAT
297 Kč
PR1703-10394
PR1703 10304 large
265 Kč Ngoại trừ thuế VAT
297 Kč
PR1703-10304
PR1703 10234 large
265 Kč Ngoại trừ thuế VAT
297 Kč
PR1703-10234
PR1703 10134 large
265 Kč Ngoại trừ thuế VAT
297 Kč
PR1703-10134
PR1703 10034 large
265 Kč Ngoại trừ thuế VAT
297 Kč
PR1703-10034
L3 99142 large
159 Kč –22 %
111 Kč Ngoại trừ thuế VAT
124 Kč
L3-99142
L3 88251 large
669 Kč –19 %
483 Kč Ngoại trừ thuế VAT
541 Kč
L3-88251
L3 88233 large
605 Kč Ngoại trừ thuế VAT
678 Kč
L3-88233
L3 88232 large
159 Kč –15 %
120 Kč Ngoại trừ thuế VAT
134 Kč
L3-88232
L3 79213 large
1 449 Kč –6 %
1 208 Kč Ngoại trừ thuế VAT
1 353 Kč
L3-79213
L3 79212 large
1 829 Kč –29 %
1 150 Kč Ngoại trừ thuế VAT
1 288 Kč
L3-79212
L3 79211 large
1 599 Kč –19 %
1 150 Kč Ngoại trừ thuế VAT
1 288 Kč
L3-79211
L3 78000 large
619 Kč –10 %
494 Kč Ngoại trừ thuế VAT
553 Kč
L3-78000
L3 76160 large
599 Kč –18 %
437 Kč Ngoại trừ thuế VAT
489 Kč
L3-76160
L3 52525 large
499 Kč –25 %
332 Kč Ngoại trừ thuế VAT
372 Kč
L3-52525
L3 52455 large
619 Kč –15 %
464 Kč Ngoại trừ thuế VAT
520 Kč
L3-52455
L3 52453 large
499 Kč –6 %
418 Kč Ngoại trừ thuế VAT
468 Kč
L3-52453
L3 50035 large
483 Kč Ngoại trừ thuế VAT
541 Kč
L3-50035
L3 38845 large
159 Kč –10 %
127 Kč Ngoại trừ thuế VAT
142 Kč
L3-38845
L3 00014 large
1 799 Kč –19 %
1 301 Kč Ngoại trừ thuế VAT
1 457 Kč
L3-00014
773 854568 large
499 Kč –2 %
434 Kč Ngoại trừ thuế VAT
486 Kč
773-854568
773 854551 large
499 Kč –2 %
434 Kč Ngoại trừ thuế VAT
486 Kč
773-854551

Danh sách các tùy chỉnh

Tổng cộng 142 mục

Chọn hạt phù hợp với từng giai đoạn của mèo

Một bé mèo trưởng thành khỏe mạnh sẽ có nhu cầu khác với mèo lớn tuổi, mèo đã triệt sản hay mèo thường xuyên gặp vấn đề với búi lông. Khi chọn thức ăn khô cho mèo, xác định đúng giai đoạn sống và thể trạng trước sẽ giúp bạn thu hẹp lựa chọn nhanh hơn.

Bạn có thể cân nhắc theo từng nhu cầu cụ thể:

  • Mèo trưởng thành: Nên ưu tiên công thức phù hợp cho khẩu phần duy trì hằng ngày, đồng thời cân nhắc mức độ vận động và thói quen ăn uống của bé.
  • Mèo đã triệt sản: Các dòng được thiết kế riêng cho giai đoạn này sẽ phù hợp hơn với nhu cầu năng lượng đã thay đổi.
  • Mèo có nhu cầu riêng: Với mèo tiêu hóa nhạy cảm, mèo lớn tuổi hoặc thường xuyên liếm lông, nên chọn công thức được phát triển cho từng nhu cầu cụ thể thay vì dùng chung một loại hạt.

Nếu muốn lựa chọn theo từng giai đoạn và thể trạng, IAMS có các dòng dành cho mèo trưởng thành và những bé có tiêu hóa nhạy cảm. RASCO PREMIUM bổ sung thêm lựa chọn cho mèo lớn tuổi, mèo triệt sản và các nhu cầu chăm sóc chuyên biệt hơn.

Používáme ověření věku Adulto