Thức ăn khô cho chó

Nuôi chó lâu rồi sẽ thấy không phải bé nào cũng hợp với cùng một loại hạt. Có chú cún vận động nhiều và ăn khỏe, có bé khá kén ăn, còn chó con lại cần khẩu phần khác với chó trưởng thành. Vì vậy, khi chọn thức ăn khô cho chó, điều quan trọng là tìm loại phù hợp với độ tuổi, kích thước cơ thể, mức vận động và thói quen ăn uống của từng bé.

Một loại hạt hợp với cún cưng cũng giúp việc chia khẩu phần hằng ngày trở nên đơn giản hơn. Bạn có thể bắt đầu từ công thức dành cho đúng giai đoạn sống, sau đó so sánh thành phần, kích thước hạt và quy cách đóng gói. Với số lượng sản phẩm phong phú trong danh mục, Ontario là một trong những thương hiệu thuận tiện để tham khảo khi muốn có nhiều lựa chọn cho bữa ăn hằng ngày của cún cưng.

 

Bán chạy nhất

là: 319 Kč  (–12 %)
279 Kč
(249 Kč Ngoại trừ thuế VAT)
là: 899 Kč  (–18 %)
730 Kč
(652 Kč Ngoại trừ thuế VAT)
là: 999 Kč  (–14 %)
859 Kč
(767 Kč Ngoại trừ thuế VAT)

Phân loại sản phẩm

Tổng cộng 244 mục

Giá bán

102187
1102187

Thương hiệu

244 mục để hiển thị

Danh sách sản phẩm

1704 10014 large
319 Kč –12 %
249 Kč Ngoại trừ thuế VAT
279 Kč
1704-10014
94 11374 large
899 Kč –18 %
652 Kč Ngoại trừ thuế VAT
730 Kč
94-11374
214 13147 large
999 Kč –14 %
767 Kč Ngoại trừ thuế VAT
859 Kč
214-13147
1743 380112 large
389 Kč –11 %
309 Kč Ngoại trừ thuế VAT
346 Kč
1743-380112
1514 10004 large
299 Kč –15 %
227 Kč Ngoại trừ thuế VAT
254 Kč
1514-10004
L4 8500S large
299 Kč –14 %
228 Kč Ngoại trừ thuế VAT
255 Kč
L4-8500S
L4 82154 large
464 Kč Ngoại trừ thuế VAT
520 Kč
L4-82154
L4 81613 large
629 Kč –5 %
529 Kč Ngoại trừ thuế VAT
593 Kč
L4-81613
L4 81612 large
279 Kč –10 %
222 Kč Ngoại trừ thuế VAT
249 Kč
L4-81612
94 11774 large
899 Kč –18 %
652 Kč Ngoại trừ thuế VAT
730 Kč
94-11774
214 13144 large
429 Kč –12 %
335 Kč Ngoại trừ thuế VAT
375 Kč
214-13144
214 13140 large
429 Kč –12 %
335 Kč Ngoại trừ thuế VAT
375 Kč
214-13140
1724 348301 large
389 Kč –5 %
328 Kč Ngoại trừ thuế VAT
367 Kč
1724-348301
1704 10315 large
459 Kč –10 %
366 Kč Ngoại trừ thuế VAT
410 Kč
1704-10315
1704 10027 large
999 Kč –12 %
780 Kč Ngoại trừ thuế VAT
874 Kč
1704-10027
1704 10012 large
139 Kč –25 %
93 Kč Ngoại trừ thuế VAT
104 Kč
1704-10012
1514 10076 large
869 Kč –14 %
662 Kč Ngoại trừ thuế VAT
741 Kč
1514-10076
1514 10044 large
299 Kč –15 %
227 Kč Ngoại trừ thuế VAT
254 Kč
1514-10044
PR1704 10634 large
334 Kč Ngoại trừ thuế VAT
374 Kč
PR1704-10634
L4 88202 large
1 619 Kč –4 %
1 384 Kč Ngoại trừ thuế VAT
1 550 Kč
L4-88202
L4 83527 large
999 Kč –1 %
882 Kč Ngoại trừ thuế VAT
988 Kč
L4-83527
L4 83526 large
929 Kč Ngoại trừ thuế VAT
1 041 Kč
L4-83526
L4 82156 large
1 549 Kč –3 %
1 337 Kč Ngoại trừ thuế VAT
1 497 Kč
L4-82156
L4 81634 large
1 919 Kč –7 %
1 580 Kč Ngoại trừ thuế VAT
1 770 Kč
L4-81634
L4 81632 large
557 Kč Ngoại trừ thuế VAT
624 Kč
L4-81632
L4 81631 large
629 Kč –5 %
529 Kč Ngoại trừ thuế VAT
593 Kč
L4-81631
L4 81627 large
299 Kč –16 %
222 Kč Ngoại trừ thuế VAT
249 Kč
L4-81627
L4 81623 large
629 Kč –24 %
427 Kč Ngoại trừ thuế VAT
478 Kč
L4-81623
L4 81618 large
1 919 Kč –7 %
1 580 Kč Ngoại trừ thuế VAT
1 770 Kč
L4-81618
L4 81617 large
1 199 Kč –0 %
1 063 Kč Ngoại trừ thuế VAT
1 190 Kč
L4-81617
L4 81616 large
629 Kč –5 %
529 Kč Ngoại trừ thuế VAT
593 Kč
L4-81616
L4 81611 large
2 049 Kč –8 %
1 673 Kč Ngoại trừ thuế VAT
1 874 Kč
L4-81611
L4 81610 large
629 Kč –5 %
529 Kč Ngoại trừ thuế VAT
593 Kč
L4-81610
L4 81609 large
1 399 Kč –10 %
1 115 Kč Ngoại trừ thuế VAT
1 249 Kč
L4-81609
L4 81464 large
629 Kč –5 %
529 Kč Ngoại trừ thuế VAT
593 Kč
L4-81464
L4 56632 large
699 Kč –4 %
595 Kč Ngoại trừ thuế VAT
666 Kč
L4-56632

Danh sách các tùy chỉnh

Tổng cộng 244 mục

Chọn thức ăn khô phù hợp với từng chú cún

Cún con, chó trưởng thành năng động hay những bé lớn tuổi đều có nhu cầu ăn khác nhau. Khi chọn hạt, nên ưu tiên độ tuổi, vóc dáng và thói quen ăn uống của cún cưng.

  • Theo độ tuổi: chọn công thức dành riêng cho chó con, chó trưởng thành hoặc chó lớn tuổi để phù hợp hơn với từng giai đoạn sống.
  • Theo vóc dáng: cún nhỏ thường dễ ăn với hạt vừa miệng, trong khi chó lớn có thể phù hợp với kích thước hạt lớn hơn.
  • Theo thành phần: nếu cún cưng đã quen với một nguồn đạm hoặc công thức nhất định, hãy kiểm tra bảng thành phần trước khi đổi thức ăn và chuyển sang loại mới từng bước.

EUKANUBA có nhiều lựa chọn để so sánh theo từng nhu cầu, trong khi N&D đáng tham khảo khi bạn muốn cân nhắc thêm về công thức và thành phần trước khi chọn loại hạt phù hợp cho cún cưng.

Používáme ověření věku Adulto